reprogramming
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌri.ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/
Động từ
reprogramming
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprogram.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reprogramme.
Tính từ
reprogramming
- R. (máy tính) Lập lại chương trình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “reprogramming”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)