Bước tới nội dung

lập

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    lə̰ʔp˨˩lə̰p˨˨ləp˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ləp˨˨lə̰p˨˨

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Động từ

    lập

    1. Tạo ra, xây dựng lên.
      Lập gia đình.
      Lập danh sách.
      Lập ra triều đại mới.
      Lập kỉ lục.
    2. Đặt lên vị trí quan trọng nào đó.
      Phế vua này lập vua khác.
      Phế lập.

    Tham khảo