Bước tới nội dung

Ԕ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lha
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/l̥/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Lha ԕ, chữ nghiêng: Ԕ ԕ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin. Nó là chữ ghép của chữ cái Kirin El (Л л) và Kha х). Lha có mặt trong bảng chữ cái của tiếng Moksha, được sử dụng vào những năm 1920, nó đại diện cho âm /l̥/.[1]

Mã máy tính

[sửa | sửa mã nguồn]
Kí tựԔԕ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER LHACYRILLIC SMALL LETTER LHA
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1300U+05141301U+0515
UTF-8212 148D4 94212 149D4 95
Tham chiếu ký tự sốԔԔԕԕ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "n3194-cyrillic" (PDF). unicode.com. ngày 9 tháng 1 năm 2007. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 27 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2023.